family annonaceae

family annonaceae

A botanist examines a leaf from a tree in the family Annonaceae.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Na (danh pháp khoa học: Annonaceae) – một họ thực vật chủ yếu gồm các cây gỗ hoặc cây bụi nhiệt đới.

dụ sử dụng
  • (Họ Na bao gồm nhiều cây ăn quả nhiệt đới như mãng cầu xiêm na.)
  • (Các nhà thực vật học nghiên cứu họ Na các đặc tính dược liệu đa dạng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the family Annonaceae": thuộc về họ Na.
    • The ylang-ylang tree belongs to the family Annonaceae. (Cây ngọc lan tây thuộc về họ Na.)
  • "species within the family Annonaceae": các loài trong họ Na.
    • There are over 2,000 species within the family Annonaceae. ( hơn 2.000 loài trong họ Na.)
Biến thể từ gần giống
  • Annonaceous (tính từ): thuộc về họ Na.
    • Annonaceous plants are often found in tropical rainforests. (Các cây thuộc họ Na thường được tìm thấy trong rừng mưa nhiệt đới.)
  • Annonaceae (danh từ): dạng viết tắt thông thường trong phân loại thực vật.
Từ đồng nghĩa
  • Họ Na (tiếng Việt): tên gọi phổ biến của .
  • The custard apple family (tiếng Anh): tên thông dụng trong tiếng Anh cho họ này.
Các cụm từ liên quan

Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ thực vật này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến family Annonaceae.